Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phe”.
- Nguyễn Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Khu PB Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 537 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 315 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/10/1980 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 499 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Phê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 11/01/1967
- Nguyễn Văn Phê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Q7 đi T5
- Nguyễn Văn Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21002 · Lưu Xá - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/02/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Phe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thế thôn - Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965