Tìm thấy 579 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Pha”.

  1. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1949 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Pháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Lê lợi - kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Hòa Bình - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phái Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 Quê quán: Trà Vinh, Trà Vinh, Trà Vinh Đơn vị: 9 TRE An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Pháp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/5/1947 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Hoàng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Văn Phương - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. NGUYỄN VĂN PHẢI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1968 Quê quán: H. ĐỘ, H. KHUÊ, HÀ TĨNH Đơn vị: D IV 774 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN PHẢI
  11. Nguyễn Văn Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Thiệu Đoàn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Phú Điền - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1967 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Vũ Lễ - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: 81 Đống Đa - K77 - Hà Nội Đơn vị: D6 - E12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Pháp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: An quang - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Bến Củi - D.Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Pha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiên Dụ - Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1978
  2. Nguyễn Văn Pha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng Hy sinh: 1972
  3. Nguyễn Văn Phà (Pha) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1986
  4. Nguyễn Văn Pha (Hải Phòng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  5. Nguyễn Văn Pha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thiêm Du- Linh Xá- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1978 Mộ 11, hàng 14, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
→ Xem cả 14 người trong các danh sách