Tìm thấy 579 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Pha”.

  1. Nguyễn văn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 74 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Phát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Phải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 85 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Phẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 12 · Lô 18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Phặm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. NGuyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H12 · Khu B4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H4 · Khu B5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H6 · Khu B3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phẳng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Minh Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/1969 Quê quán: Ân Thi, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Đình - Lam Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1971 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1971 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Chi Năng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Pha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiên Dụ - Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1978
  2. Nguyễn Văn Pha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng Hy sinh: 1972
  3. Nguyễn Văn Phà (Pha) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1986
  4. Nguyễn Văn Pha (Hải Phòng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  5. Nguyễn Văn Pha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thiêm Du- Linh Xá- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1978 Mộ 11, hàng 14, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
→ Xem cả 14 người trong các danh sách