Tìm thấy 584 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Pha”.

  1. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lương Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 281 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 161 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Pháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Pháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 44 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Pháo Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lý Thường Kiệt, Xã Lý Thường Kiệt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Pháp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/5/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 90 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 13c Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 24/4/1951 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1645 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Pha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiên Dụ - Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1978