Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phụng”.

  1. Nguyên Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/7/1948 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/11/1949 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/1/1987 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 4 · Lô 8A · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/9/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1059 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/10/1982 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/9/1987 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 5/5/1967
  2. Nguyễn Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thiệu Văn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Đông ấp Kon Hơ Rinh 30'
  3. Nguyễn Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bài Lễ - Châu Cam - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 16/08/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3