Tìm thấy 1.322 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phụ”.

  1. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Nguyễn Văn Phượng, Nguyễn Văn Phượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyên Văn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 Quê quán: Vĩnh Hưng - T - P Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1953 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Yên Tâm - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Tịnh Hóa, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/1979 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Kỳ tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/09/1970 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1975 Quê quán: Bình Thạnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/08/1982 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Thạch Trì - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1991 Quê quán: Khánh Hòa - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  3. Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  4. Nguyễn Văn Phụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Niên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 18/01/1969 Mai táng ban đầu: Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Phẩu d3
→ Xem cả 67 người trong các danh sách