Tìm thấy 1.310 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phụ”.

  1. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1955 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 10/4/ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng G · Lô 42 · Khu B4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng Đ · Lô 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/11/1953 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Nam Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Long, Xã Hồng Long, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  3. Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  4. Nguyễn Văn Phụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Niên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 18/01/1969 Mai táng ban đầu: Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Phẩu d3
→ Xem cả 12 người trong các danh sách