Tìm thấy 1.310 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phụ”.

  1. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1986 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1973 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 187 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1951 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1947 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 522 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. NGuyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 738 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P67 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu H Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  3. Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  4. Nguyễn Văn Phụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Niên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 18/01/1969 Mai táng ban đầu: Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Phẩu d3
→ Xem cả 12 người trong các danh sách