Tìm thấy 1.310 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phụ”.

  1. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1952 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 360 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  3. Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  4. Nguyễn Văn Phụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Niên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 18/01/1969 Mai táng ban đầu: Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Phẩu d3
→ Xem cả 12 người trong các danh sách