Tìm thấy 1.310 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phụ”.
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 620 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1451 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1950 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 360 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 1 bên P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 132 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 130 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 176 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 143 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1949 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
- Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
- Nguyễn Văn Phụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Niên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 18/01/1969 Mai táng ban đầu: Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai
- Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Phẩu d3