Tìm thấy 456 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phổ”.

  1. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 174 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. nguyễn Văn Phó Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Pho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 168 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phò Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phò Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 186 · Khu 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 480 · Khu 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phò Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phổ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Công - Nghi Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.09.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô