Tìm thấy 456 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phổ”.

  1. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/8/1965 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn phó Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1965 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1965 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  9. Ngưyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Pho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Pho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1980 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1954 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 70 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 115 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1948 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 213 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 327 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Phổ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.