Tìm thấy 456 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phổ”.

  1. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 253 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 213 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phổ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Công - Nghi Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.09.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng