Tìm thấy 456 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phổ”.

  1. Nguyễn Văn Phỏ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phò Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Pho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1984 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 394 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 72 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Pho Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P41 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu H Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Pho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 771 · Khu 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phò Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/12/1946 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phờ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu D 2 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Phổ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.