Tìm thấy 285 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phồn”.

  1. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 13/9/1988 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/12/1965 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1950 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phổng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn VĂn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn VĂn Phóng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/10/1948 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 186 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phồn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Bổng Thôn, Hòa Bình, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) Kon Tum 1/50000 Hàng 50; Ô 4; Số 901; Khối 0