Tìm thấy 285 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phồn”.

  1. Nguyễn Văn Phồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phồn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 24 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phồn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/6/1966 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phón Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/9/1954 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phồn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Phồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/02/1978 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/6/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 797 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phồn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Bổng Thôn, Hòa Bình, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) Kon Tum 1/50000 Hàng 50; Ô 4; Số 901; Khối 0