Tìm thấy 451 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phố”.

  1. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/8/1965 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn phó Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1965 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1965 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  9. Ngưyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Pho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Pho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1980 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1954 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 70 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 115 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1948 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 213 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 327 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phổ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Công - Nghi Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.09.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Nguyễn Văn Phố 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Phú, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-22)04 Kon Tum mộ 1 Hàng 3; Ô 2; Số 44; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Phố E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Phú, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-22)04 Kon Tum mộ 1 Hàng 3; Ô 2; Số 44; Khối 0