Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phấn”.

  1. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 147 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 783 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 5E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 731 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phần Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 676 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 887 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 4B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 386 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2215 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 3b Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 30 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn 2, Hải Anh, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 127; Khối 0