Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phấn”.

  1. Nguyễn Văn Phận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 28 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1978 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1952 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 153 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 192 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng N · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1965 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 437 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 225 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 105 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 126 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn 2, Hải Anh, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 127; Khối 0