Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phấn”.

  1. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 73 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Xã Tân Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 99 · Hàng N Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sinh, Xã An Sinh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1952 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/10/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/8/1953 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/11/1948 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn 2, Hải Anh, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 127; Khối 0