Tìm thấy 240 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phước”.

  1. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/7/1987 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Cảnh Thuỵ, Xã Cảnh Thụy, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 144 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1728 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1983 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 233 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 296 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/7/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 97 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phước Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 Hy sinh: 8/5/1981
  2. Nguyễn Văn Phước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền bắc Hy sinh: 7/1972
  3. Nguyễn Văn Phước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
  4. Nguyễn Văn Phước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Cầu Cát, Thành Công, Bắc Thái Hy sinh: 23/6/1967
  5. Nguyễn Văn Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/2/1974
→ Xem cả 9 người trong các danh sách