Tìm thấy 314 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phương”.
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 666 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu H1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 325 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1297 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 140 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/6/1982 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 289 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 398 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Phương Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Hạ Bì, Cổ Bì, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Nguyễn Văn Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Tiên Động, Tiên Hạ, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (20-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 15; Ô 1; Số 136; Khối 0
- Nguyễn Văn Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Mai, Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 13; Ô 2; Số 127; Khối 0