Tìm thấy 314 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phương”.
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/4/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 123 · Lô 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 52 · Hàng 4 · Lô b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1950 An táng tại: An Tiến, Xã An Tiến, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1949 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1950 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/8/1948 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Phương Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Hạ Bì, Cổ Bì, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Nguyễn Văn Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Tiên Động, Tiên Hạ, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (20-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 15; Ô 1; Số 136; Khối 0
- Nguyễn Văn Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Mai, Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 13; Ô 2; Số 127; Khối 0