Tìm thấy 314 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phương”.

  1. Nguyễn Văn Phuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1949 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/9/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H1 · Khu KB1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1952 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 360 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 522 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1479 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P31 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu H Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P9 · Hàng 7 · Lô 6 · Khu G Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phương Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Hạ Bì, Cổ Bì, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Nguyễn Văn Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Tiên Động, Tiên Hạ, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (20-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 15; Ô 1; Số 136; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Mai, Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 13; Ô 2; Số 127; Khối 0