Tìm thấy 314 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phương”.
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/7/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu K1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 126 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 213 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: Tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Phương Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Hạ Bì, Cổ Bì, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Nguyễn Văn Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Tiên Động, Tiên Hạ, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (20-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 15; Ô 1; Số 136; Khối 0
- Nguyễn Văn Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Mai, Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 13; Ô 2; Số 127; Khối 0