Tìm thấy 334 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phúc”.

  1. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 530 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 66 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 35 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 70 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 152 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu TU Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1954 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 107 · Hàng 7 · Lô b Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 110 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn PHúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 170 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phúc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Phúc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0