Tìm thấy 1.338 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phú”.
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nam Vân, Xã Nam Vân, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 106 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/10/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 205 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2119 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1981 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 282 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phủ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 380 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 488 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 26 · Hàng a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
- Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321