Tìm thấy 1.338 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phú”.

  1. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 66 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu K Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Cương, Xã Tân Cương, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 31 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: Triệu Hải, Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu G Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 8 · Khu G Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu H Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 102 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  3. Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321