Tìm thấy 1.338 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phú”.

  1. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 792 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/11/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1050 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  12. nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 441 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 181 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 10/10/1947 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  3. Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321