Tìm thấy 1.338 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phú”.

  1. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng I · Lô 148 · Khu A12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 213 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/2/1949 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 89 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/9/1949 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/12/1985 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 17 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/3/1976 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 569 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1973 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 193 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  3. Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321