Tìm thấy 1.338 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phú”.

  1. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 165 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 306 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng G21 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 57 · Khu 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 80 · Khu 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 165 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1948 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 250 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/3/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 324 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1966 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1965 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 101 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1961 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 344 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  3. Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321