Tìm thấy 1.338 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phú”.

  1. Nguyễn văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 107 · Hàng 7 · Lô b Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 110 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Phụng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn PHúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 170 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 137 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 47 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 17/3/1945 An táng tại: NTLS thị xã Nghĩa Lộ, Thị xã Nghĩa Lộ, Yên Bái Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 26 · Lô 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 822 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 909 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1815 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phú Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  3. Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321