Tìm thấy 1.338 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phú”.

  1. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Toàn Tiến - Kim Đồng - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/2/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Minh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/10/1965 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D7 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phủ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/3/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/08/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quận 8 SG.GĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/9/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1991 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng G21 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1983 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 141 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  3. Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321