Tìm thấy 1.309 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phú”.
Quê quán: ,
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/02/1985 Quê quán: Bình Phục Nhứt - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: C20 E141 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/01/1969 Quê quán: Quới Sơn - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: Công an TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 663 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Số 6 Hậu Tỉnh - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/03/1984 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/07/1948 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Quân giới QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/10/1970 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/11/1960 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: VP H.uỷ Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 91 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
- Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
- Nguyễn Văn Phụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Niên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 18/01/1969 Mai táng ban đầu: Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai
- Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Phẩu d3