Tìm thấy 1.308 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phú”.

Quê quán: ,

  1. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 23 · Lô 24 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1952 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 2 · Lô 37 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 65 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 84 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 112 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng I · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 828 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 753 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/00/1979 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2856 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 144 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 91 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  3. Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  4. Nguyễn Văn Phụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Niên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 18/01/1969 Mai táng ban đầu: Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Phẩu d3
→ Xem cả 91 người trong các danh sách