Tìm thấy 1.338 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phú”.

  1. Nguyễn Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/12/1960 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1981 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Hoà, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1940 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1955 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  3. Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321