Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phùng”.

  1. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1954 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 294 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 92 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/2/1950 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 45 · Khu AA Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phủng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 151 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phủng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/3/1949 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Phung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Phụng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 47 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 5/5/1967
  2. Nguyễn Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thiệu Văn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Đông ấp Kon Hơ Rinh 30'
  3. Nguyễn Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bài Lễ - Châu Cam - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 16/08/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3