Tìm thấy 437 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phô”.

  1. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 177 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1049 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 157 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 17 · Khu G2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/9/1951 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phón Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/9/1954 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 220 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 95 · Hàng VH5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phộp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 20 · Lô E1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phổ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Công - Nghi Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.09.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Nguyễn Văn Phố 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Phú, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-22)04 Kon Tum mộ 1 Hàng 3; Ô 2; Số 44; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Phố E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Phú, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-22)04 Kon Tum mộ 1 Hàng 3; Ô 2; Số 44; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 17/02/1979
  5. Nguyễn Văn Phơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngô Xá - Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 26/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.15.06 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 8 người trong các danh sách