Tìm thấy 437 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phô”.

  1. Nguyễn Văn Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1949 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 201 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phồn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/6/1966 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 864 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1976 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 14 · Lô 7B · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/4/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/6/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 2A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 26 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 119 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1993 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 · Khu A11 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phổ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Công - Nghi Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.09.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Nguyễn Văn Phố 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Phú, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-22)04 Kon Tum mộ 1 Hàng 3; Ô 2; Số 44; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Phố E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Phú, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-22)04 Kon Tum mộ 1 Hàng 3; Ô 2; Số 44; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 17/02/1979
  5. Nguyễn Văn Phơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngô Xá - Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 26/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.15.06 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 8 người trong các danh sách