Tìm thấy 257 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phòng”.

  1. Nguyễn văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn VĂn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn VĂn Phóng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/10/1948 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 186 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 5/53 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 4/9/1943 Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng M · Lô H.Hưng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô