Tìm thấy 257 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phòng”.

  1. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/6/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 797 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Phú Lộc, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 121 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1952 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 38 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô