Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phê”.

  1. Nguyễn Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Giai Xuân - Châu Thành - Cần Thơ Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1985 Quê quán: Minh Thân - Ninh Hòa - Phú Khánh Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 262 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phèn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 122 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phết Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 839 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 41 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phễu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 690 · Khu 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phèo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 13 · Lô 89 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 354 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phèn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 892 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 269 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 69 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 11/01/1967
  2. Nguyễn Văn Phê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Q7 đi T5