Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phát”.

  1. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1645 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1343 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  7. nguyễn văn phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 156 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 48 · Khu 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 73 · Khu 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 900 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phất Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1981 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 115 · Hàng 6P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phát Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1950 · Sơn Kiệu, Chấn Hưng, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1970 Mai táng ban đầu: (56-38)01 Trung phần Kon Tum