Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phát”.

  1. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 548 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 125 · Khu A10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1945 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nhân Khang, Xã Nhân Khang, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1961 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 95 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Phất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/7/1959 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phát Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1950 · Sơn Kiệu, Chấn Hưng, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1970 Mai táng ban đầu: (56-38)01 Trung phần Kon Tum