Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phác”.

  1. Nguyễn Văn Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Tràng An, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1953 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phác Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 130 · Lô a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Thiệu Đoàn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phác Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Thánh đội Nha Trang - tỉnh đội Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phách Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 110 · Khu A9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phách Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1980 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 52 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sơn Thanh- Sơn Hà- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 23/06/1966 Tại trận địa
  2. Nguyễn Văn Phác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mỹ Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 13/12/1968 (68-70) 1/50000