Tìm thấy 589 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phà”.

  1. Nguyễn Văn Phạm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/7/1974 Quê quán: TUYẾT NGHĨA - QUỐC OAI - HÀ TÂY Đơn vị: D BỘ D19 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 349 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Phấn
  5. Nguyễn Văn Phất Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 278 · Khu K2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 445 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 519 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/6/1957 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1964 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 127 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 106 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Pha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiên Dụ - Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1978
  2. Nguyễn Văn Pha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng Hy sinh: 1972
  3. Nguyễn Văn Phà (Pha) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1986
  4. Nguyễn Văn Pha (Hải Phòng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  5. Nguyễn Văn Pha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thiêm Du- Linh Xá- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1978 Mộ 11, hàng 14, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
→ Xem cả 11 người trong các danh sách