Tìm thấy 590 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phà”.

  1. Nguyễn Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1947 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Đại Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/01/1967 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/04/1963 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1970 Quê quán: ái Quốc - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: O 14 - H 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/3/1969 Quê quán: Trực Đông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C 5 - D 2 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Thành - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Ban kinh tài huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phác Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Thánh đội Nha Trang - tỉnh đội Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Pha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiên Dụ - Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1978
  2. Nguyễn Văn Pha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng Hy sinh: 1972
  3. Nguyễn Văn Phà (Pha) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1986
  4. Nguyễn Văn Pha (Hải Phòng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  5. Nguyễn Văn Pha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thiêm Du- Linh Xá- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1978 Mộ 11, hàng 14, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
→ Xem cả 11 người trong các danh sách