Tìm thấy 590 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phà”.

  1. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phác Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phách Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phách Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 111 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 432 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Pha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiên Dụ - Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1978
  2. Nguyễn Văn Pha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng Hy sinh: 1972
  3. Nguyễn Văn Phà (Pha) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1986
  4. Nguyễn Văn Pha (Hải Phòng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  5. Nguyễn Văn Pha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thiêm Du- Linh Xá- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1978 Mộ 11, hàng 14, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
→ Xem cả 11 người trong các danh sách