Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Oanh”.

  1. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 20 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 21 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1741 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 21/8/1948 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 51B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 · Khu E13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 296 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 39 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 173 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu ND2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tam Đường, Thị Trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Lai Châu Số mộ 30 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Hay - Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E - Tọa độ: 15.07.09 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thiệu Nguyên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1969 Mai táng ban đầu: Điểm cao 920
  3. Nguyễn Văn Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 8 - Hoàng Khánh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/7/1978
  4. Nguyễn Văn Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ninh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 19/02/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000