Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Oanh”.

  1. Nguyễn Văn Oánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Oánh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 201 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/9/1953 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42165 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 885 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 93 · Lô R · Khu R Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 206 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Oánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 210 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 504 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. NguyễN Văn Oảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 124 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 22 · Khu N1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Hay - Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E - Tọa độ: 15.07.09 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thiệu Nguyên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1969 Mai táng ban đầu: Điểm cao 920
  3. Nguyễn Văn Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 8 - Hoàng Khánh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/7/1978
  4. Nguyễn Văn Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ninh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 19/02/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000